Chữ 辣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辣, chiết tự chữ LÁT, LƯỚT, LƯỢT, LẠT, NHẠT, NHỢT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辣:

辣 lạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辣

Chiết tự chữ lát, lướt, lượt, lạt, nhạt, nhợt bao gồm chữ 辛 束 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辣 cấu thành từ 2 chữ: 辛, 束
  • tân, tăn, tơn
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • lạt [lạt]

    U+8FA3, tổng 14 nét, bộ Tân 辛
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la4;
    Việt bính: laat6 lat6;

    lạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 辣

    (Danh) Vị cay.
    ◎Như: toan điềm khổ lạt
    chua ngọt đắng cay.

    (Tính)
    Cay.
    ◎Như: lạt tiêu ớt, Tứ Xuyên thái ngận lạt món ăn Tứ Xuyên rất cay.

    (Tính)
    Nóng.
    ◎Như: hỏa lạt lạt nóng hầm, nóng hừng hực.

    (Tính)
    Ác, thâm độc.
    ◎Như: tâm ngận thủ lạt bụng dạ độc ác.Cũng viết là lạt .

    lượt, như "lần lượt" (vhn)
    lát, như "một lát" (btcn)
    lạt, như "lạt (cay): lạt tiêu" (btcn)
    lướt, như "lướt qua" (btcn)
    nhạt, như "nhạt nhẽo" (btcn)
    nhợt, như "da nhợt" (btcn)

    Nghĩa của 辣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (辢)
    [là]
    Bộ: 辛 - Tân
    Số nét: 14
    Hán Việt: LẠT
    1. cay。像姜、蒜、辣椒等有刺激性的味道。
    酸甜苦辣。
    chua ngọt đắng cay.
    2. cay xè; cay cay (mùi cay kích thích mũi hoặc mắt)。辣味刺激 (口、鼻或眼)。
    辣眼睛。
    cay mắt.
    他吃到一口芥末,辣得直缩脖子。
    anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.
    3. cay độc; độc ác。狠毒。
    心狠手毒。
    tâm địa độc ác.
    口甜心辣。
    miệng nam mô, bụng một bồ dao găm; khẩu phật tâm xà
    Từ ghép:
    辣乎乎 ; 辣酱 ; 辣椒 ; 辣手 ; 辣丝丝 ; 辣酥酥 ; 辣子

    Chữ gần giống với 辣:

    , , ,

    Dị thể chữ 辣

    ,

    Chữ gần giống 辣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辣 Tự hình chữ 辣 Tự hình chữ 辣 Tự hình chữ 辣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

    lát:một lát
    lướt:lướt qua
    lượt:lần lượt
    lạt:lạt (cay): lạt tiêu
    nhạt:nhạt nhẽo
    nhợt:da nhợt
    辣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辣 Tìm thêm nội dung cho: 辣