Từ: 亡國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亡國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vong quốc
Nước bị mất, quốc gia diệt vong.
◇Đỗ Mục 牧:
Thương nữ bất tri vong quốc hận, Cách giang do xướng Hậu đình hoa
恨, 花 (Bạc Tần Hoài 淮) Ca kĩ không hay hận nước mất, Bên sông còn hát Hậu đình hoa.

Nghĩa của 亡国 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángguó] 1. mất nước; vong quốc。使国家灭亡;国家灭亡。
2. nước bị diệt; nước đã mất。灭亡了的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
亡國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亡國 Tìm thêm nội dung cho: 亡國