Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hưởng lạc
Hưởng thụ sung sướng, yên vui.
◇Viên Quýnh 袁褧:
Hưởng lạc thọ khảo, thê nhi mãn tiền
享樂壽考, 妻兒滿前 (Phong song tiểu độc 楓窗小牘, Quyển hạ).
Nghĩa của 享乐 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎnglè] hưởng lạc。享受安乐(多用于贬义)。
享乐思想。
tư tưởng hưởng lạc
享乐思想。
tư tưởng hưởng lạc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 享
| hưởng | 享: | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樂
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| nhác | 樂: | nhác thấy |
| nhạc | 樂: | âm nhạc, nhạc điệu |

Tìm hình ảnh cho: 享樂 Tìm thêm nội dung cho: 享樂
