Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 楓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楓, chiết tự chữ PHONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楓:

楓 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楓

Chiết tự chữ phong bao gồm chữ 木 風 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楓 cấu thành từ 2 chữ: 木, 風
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • phong, phúng
  • phong [phong]

    U+6953, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: feng1;
    Việt bính: fung1;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 楓

    (Danh) Cây phong, lá đến mùa thu thì đỏ, mùa xuân nở hoa xúm xít như quả bóng tròn.
    § Đời nhà Hán, hay trồng phong ở cung điện, vì thế đời sau gọi triều đình là phong thần
    hay phong bệ .
    phong, như "cây phong" (vhn)

    Nghĩa của 楓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēng]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    xem "枫"。同"枫"。

    Chữ gần giống với 楓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 楓

    ,

    Chữ gần giống 楓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楓 Tự hình chữ 楓 Tự hình chữ 楓 Tự hình chữ 楓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楓

    phong:cây phong
    楓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楓 Tìm thêm nội dung cho: 楓