Từ: a hoành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ a hoành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ahoành

a hoành
Hùa theo mà làm ngang.Tên chức quan xưa của nước Tàu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoành

hoành󰁠: 
hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoành:hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng)
hoành: 
hoành:đỗ hoành (loại gừng hoang)
hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)
hoành:hoàng hoành (chim cao cẳng)
a hoành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a hoành Tìm thêm nội dung cho: a hoành