Cao su chống va đập cửa
Chữ 袈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袈, chiết tự chữ CA, CÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袈:
袈
Pinyin: jia1;
Việt bính: gaa1
1. [袈裟] ca sa, cà sa;
袈 ca
Nghĩa Trung Việt của từ 袈
(Danh) Ca-sa 袈裟 áo cà sa (phiên âm tiếng Phạn "kasaya").cà, như "áo cà sa" (vhn)
ca, như "ca dao" (btcn)
Nghĩa của 袈 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: CÀ
áo cà sa; áo thầy tu。袈裟。
Từ ghép:
袈裟
Số nét: 11
Hán Việt: CÀ
áo cà sa; áo thầy tu。袈裟。
Từ ghép:
袈裟
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袈
| ca | 袈: | ca dao |
| cà | 袈: | áo cà sa |

Tìm hình ảnh cho: 袈 Tìm thêm nội dung cho: 袈
