Từ: 修羅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修羅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tu la
Tu-la
羅 một loài giống như quỷ thần, là một đạo trong
lục đạo
道:
Thiên, Nhân, A-tu-la, Súc sinh, Ngạ quỷ, Địa ngục
天, 人, 羅, 生, 鬼, 獄.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
修羅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修羅 Tìm thêm nội dung cho: 修羅