Cao su chống va đập cửa

Từ: 傷感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傷感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thương cảm
Cảm xúc thương xót.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bảo Ngọc tống liễu Đại Ngọc hồi lai, tưởng trước Đại Ngọc đích cô khổ, bất miễn dã thế tha thương cảm khởi lai
來, 苦, 來 (Đệ lục thập thất hồi) Bảo Ngọc đưa Đại Ngọc về rồi, nghĩ tới tình cảnh Đại Ngọc mồ côi khổ sở, không khỏi vì cô ta sinh ra thương cảm.

Nghĩa của 伤感 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānggǎn] thương cảm; đa cảm。因感触而悲伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
傷感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傷感 Tìm thêm nội dung cho: 傷感