Chữ 嬪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬪, chiết tự chữ TẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬪:

嬪 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬪

Chiết tự chữ tần bao gồm chữ 女 賓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬪 cấu thành từ 2 chữ: 女, 賓
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thấn, tân
  • tần [tần]

    U+5B2A, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pin2;
    Việt bính: ban3 pan4;

    tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬪

    (Danh) Tiếng mĩ xưng ngày xưa đối với phụ nữ.

    (Danh)
    Một chức quan đàn bà ngày xưa. Cũng chỉ một hàng thê thiếp của vua.
    ◎Như: thiên tử có cửu tần
    .

    (Danh)
    Vợ.

    (Danh)
    Vợ còn sống gọi là thê , vợ chết rồi gọi là tần .
    ◇Lễ kí : Sanh viết phụ, viết mẫu, viết thê, tử viết khảo, viết tỉ, viết tần , , , , , (Khúc lễ hạ ) Còn sống thì gọi là cha, là mẹ, là vợ, chết rồi gọi là khảo, là tỉ, là tần.

    (Động)
    Làm vợ, xuất giá.
    ◇Thư Kinh : Tần vu Ngu (Nghiêu điển) Xuất giá làm vợ (Hữu) Ngu.

    (Tính)
    Đông lúc nhúc.
    tần, như "phi tần" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嬪:

    , , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

    Dị thể chữ 嬪

    𡴓, ,

    Chữ gần giống 嬪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬪 Tự hình chữ 嬪 Tự hình chữ 嬪 Tự hình chữ 嬪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬪

    tần:phi tần
    嬪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬪 Tìm thêm nội dung cho: 嬪