Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嬪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬪, chiết tự chữ TẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬪:
嬪
Biến thể giản thể: 嫔;
Pinyin: pin2;
Việt bính: ban3 pan4;
嬪 tần
(Danh) Một chức quan đàn bà ngày xưa. Cũng chỉ một hàng thê thiếp của vua.
◎Như: thiên tử có cửu tần 九嬪.
(Danh) Vợ.
(Danh) Vợ còn sống gọi là thê 妻, vợ chết rồi gọi là tần 嬪.
◇Lễ kí 禮記: Sanh viết phụ, viết mẫu, viết thê, tử viết khảo, viết tỉ, viết tần 生曰父, 曰母, 曰妻, 死曰考, 曰妣, 曰嬪 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Còn sống thì gọi là cha, là mẹ, là vợ, chết rồi gọi là khảo, là tỉ, là tần.
(Động) Làm vợ, xuất giá.
◇Thư Kinh 書經: Tần vu Ngu 嬪于虞 (Nghiêu điển) Xuất giá làm vợ (Hữu) Ngu.
(Tính) Đông lúc nhúc.
tần, như "phi tần" (gdhn)
Pinyin: pin2;
Việt bính: ban3 pan4;
嬪 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 嬪
(Danh) Tiếng mĩ xưng ngày xưa đối với phụ nữ.(Danh) Một chức quan đàn bà ngày xưa. Cũng chỉ một hàng thê thiếp của vua.
◎Như: thiên tử có cửu tần 九嬪.
(Danh) Vợ.
(Danh) Vợ còn sống gọi là thê 妻, vợ chết rồi gọi là tần 嬪.
◇Lễ kí 禮記: Sanh viết phụ, viết mẫu, viết thê, tử viết khảo, viết tỉ, viết tần 生曰父, 曰母, 曰妻, 死曰考, 曰妣, 曰嬪 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Còn sống thì gọi là cha, là mẹ, là vợ, chết rồi gọi là khảo, là tỉ, là tần.
(Động) Làm vợ, xuất giá.
◇Thư Kinh 書經: Tần vu Ngu 嬪于虞 (Nghiêu điển) Xuất giá làm vợ (Hữu) Ngu.
(Tính) Đông lúc nhúc.
tần, như "phi tần" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬪
| tần | 嬪: | phi tần |

Tìm hình ảnh cho: 嬪 Tìm thêm nội dung cho: 嬪
