Cao su chống va đập cửa

Từ: 公理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công lí
Đạo lí mà người đời công nhận.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Hôn nhân khả dĩ tự do, nãi thị thế giới thượng đích công lí
由, 理 (Đệ nhị thập hồi) Hôn nhân phải là được tự do, đó là lẽ đương nhiên mọi người công nhận trên đời. ☆Tương tự:
chánh lí
理,
chánh nghĩa
義. ★Tương phản:
cường quyền
權.Trong khoa học, chỉ chân lí căn bản, không cần chứng minh.
◎Như:
kỉ hà công lí
理 công lí môn hình học.

Nghĩa của 公理 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnglǐ] 1. tiền đề; mệnh đề。经过人类长期反复实践的考验,不需要再加证明的命题,如:如果A=B, B=C,则A=C。
2. công lý; chân lý。社会上多数人公认的正确道理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
公理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公理 Tìm thêm nội dung cho: 公理