Từ: 共和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cộng hòa
Hai ông
Chu Định Công
公 và
Triệu Mục Công
公 cùng giúp vua
Lệ Vương
王 nhà Chu Hư trị nước, gọi là
cộng hòa
和, nghĩa là các quan cùng hòa với nhau mà làm việc.Chính thể trong đó người dân bầu cử những người ra lãnh đạo quốc gia theo luật định trong hiến pháp. ★Tương phản:
chuyên chế
制.

Nghĩa của 共和 trong tiếng Trung hiện đại:

[gònghé] 1. cộng hoà。历史上称西周从厉王失政到宣王执政之间的十四年为共和。共和元年为公元前814年。
共和国
nước cộng hoà.
2. chế độ cộng hoà。共和制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
共和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共和 Tìm thêm nội dung cho: 共和