cộng hòa
Hai ông
Chu Định Công
周定公 và
Triệu Mục Công
召穆公 cùng giúp vua
Lệ Vương
厲王 nhà Chu Hư trị nước, gọi là
cộng hòa
共和, nghĩa là các quan cùng hòa với nhau mà làm việc.Chính thể trong đó người dân bầu cử những người ra lãnh đạo quốc gia theo luật định trong hiến pháp. ★Tương phản:
chuyên chế
專制.
Nghĩa của 共和 trong tiếng Trung hiện đại:
共和国
nước cộng hoà.
2. chế độ cộng hoà。共和制。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |

Tìm hình ảnh cho: 共和 Tìm thêm nội dung cho: 共和
