Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 典制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điển chế
Phép tắc, luật lệ.Cầm đầu, quản lí.
◇Lễ kí 記:
Thiên tử chi lục công, viết thổ công, kim công, thạch công, mộc công, thú công, thảo công, điển chế lục tài
工, 工, 工, 工, 工, 工, 工, 材 (Khúc lễ hạ 下) Lục công của thiên tử, là thổ công, kim công, thạch công, mộc công, thú công, thảo công, cai quản sáu tài nguyên.

Nghĩa của 典制 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnzhì] quy chế pháp luật。典章制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
典制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典制 Tìm thêm nội dung cho: 典制