Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内陆河 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèilùhé] sông lục địa (không chảy ra biển)。不流入海洋而注入内陆湖或消失在沙漠里的河流。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆
| lục | 陆: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |

Tìm hình ảnh cho: 内陆河 Tìm thêm nội dung cho: 内陆河
