Chữ 染 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 染, chiết tự chữ NHIỄM, NHUỐM, NHUỘM, NHẸM, RUỘM, VẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 染:

染 nhiễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 染

Chiết tự chữ nhiễm, nhuốm, nhuộm, nhẹm, ruộm, vẩn bao gồm chữ 水 九 木 hoặc 氵 九 木 hoặc 氿 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 染 cấu thành từ 3 chữ: 水, 九, 木
  • thuỷ, thủy
  • cưu, cửu
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 染 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 九, 木
  • thuỷ, thủy
  • cưu, cửu
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 3. 染 cấu thành từ 2 chữ: 氿, 木
  • 氿
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nhiễm [nhiễm]

    U+67D3, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ran3;
    Việt bính: jim5
    1. [感染] cảm nhiễm 2. [傳染] truyền nhiễm;

    nhiễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 染

    (Động) Nhuộm.
    ◎Như: nhiễm bố
    nhuộm vải.

    (Động)
    Vẩy màu, rắc mực (khi viết vẽ).
    ◇Tương Phòng : Sanh tố đa tài tư, thụ bút thành chương. (...) nhiễm tất, mệnh tàng ư bảo khiếp chi nội , . (...) , (Hoắc Tiểu Ngọc truyện ) Sinh ra vốn nhiều tài năng, cầm bút thành văn. (...) vẩy mực xong, sai cất giữ trong tráp quý.

    (Động)
    Vấy, thấm, dính bẩn.
    ◎Như: nhất trần bất nhiễm không dính một hạt bụi nào.
    ◇Vương An Thạch : Hoang yên lương vũ trợ nhân bi, Lệ nhiễm y cân bất tự tri , (Tống Hòa Phủ ) Khói hoang mưa lạnh làm cho người buồn thêm, Nước mắt thấm vào khăn áo mà không hay.

    (Động)
    Lây, mắc phải.
    ◎Như: truyền nhiễm truyền lây, nhiễm bệnh lây bệnh.

    (Danh)
    Quan hệ nam nữ không chính đính.
    ◎Như: lưỡng nhân hữu nhiễm hai người có dây dưa.

    (Danh)
    Họ Nhiễm.

    nhuộm, như "nhuộm áo" (vhn)
    nhẹm, như "giữ nhẹm" (btcn)
    nhiễm, như "truyền nhiễm, nhiễm bệnh" (btcn)
    nhuốm, như "nhuốm bệnh" (btcn)
    ruộm, như "ruộm tóc (nhuộm tóc)" (gdhn)
    vẩn, như "vẩn đục" (gdhn)

    Nghĩa của 染 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHIỄM
    1. nhuộm。用染料着色。
    印染。
    in nhuộm.
    染布。
    nhuộm vải.
    2. lây; tiêm nhiễm; mắc。感染;沾染。
    传染。
    truyền nhiễm.
    染病。
    nhiễm bệnh.
    熏染。
    tiêm nhiễm.
    一尘不染。
    sạch như lau.
    Từ ghép:
    染病 ; 染坊 ; 染缸 ; 染料 ; 染色 ; 染色体 ; 染指

    Chữ gần giống với 染:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 染

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 染 Tự hình chữ 染 Tự hình chữ 染 Tự hình chữ 染

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

    nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
    nhuôm: 
    nhuốm:nhuốm bệnh
    nhuộm:nhuộm áo
    nhẹm:giữ nhẹm
    ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
    vẩn:vẩn đục

    Gới ý 15 câu đối có chữ 染:

    Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

    Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

    Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

    Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

    染 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 染 Tìm thêm nội dung cho: 染