Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 染 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 染, chiết tự chữ NHIỄM, NHUỐM, NHUỘM, NHẸM, RUỘM, VẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 染:
染
Chiết tự chữ 染
Chiết tự chữ nhiễm, nhuốm, nhuộm, nhẹm, ruộm, vẩn bao gồm chữ 水 九 木 hoặc 氵 九 木 hoặc 氿 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 染 cấu thành từ 3 chữ: 水, 九, 木 |
2. 染 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 九, 木 |
3. 染 cấu thành từ 2 chữ: 氿, 木 |
Pinyin: ran3;
Việt bính: jim5
1. [感染] cảm nhiễm 2. [傳染] truyền nhiễm;
染 nhiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 染
(Động) Nhuộm.◎Như: nhiễm bố 染布 nhuộm vải.
(Động) Vẩy màu, rắc mực (khi viết vẽ).
◇Tương Phòng 蔣防: Sanh tố đa tài tư, thụ bút thành chương. (...) nhiễm tất, mệnh tàng ư bảo khiếp chi nội 生素多才思, 授筆成章. (...) 染畢, 命藏於寶篋之內 (Hoắc Tiểu Ngọc truyện 霍小玉傳) Sinh ra vốn nhiều tài năng, cầm bút thành văn. (...) vẩy mực xong, sai cất giữ trong tráp quý.
(Động) Vấy, thấm, dính bẩn.
◎Như: nhất trần bất nhiễm 一塵不染 không dính một hạt bụi nào.
◇Vương An Thạch 王安石: Hoang yên lương vũ trợ nhân bi, Lệ nhiễm y cân bất tự tri 荒煙涼雨助人悲, 淚染衣巾不自知 (Tống Hòa Phủ 送和甫) Khói hoang mưa lạnh làm cho người buồn thêm, Nước mắt thấm vào khăn áo mà không hay.
(Động) Lây, mắc phải.
◎Như: truyền nhiễm 傳染 truyền lây, nhiễm bệnh 染病 lây bệnh.
(Danh) Quan hệ nam nữ không chính đính.
◎Như: lưỡng nhân hữu nhiễm 兩人有染 hai người có dây dưa.
(Danh) Họ Nhiễm.
nhuộm, như "nhuộm áo" (vhn)
nhẹm, như "giữ nhẹm" (btcn)
nhiễm, như "truyền nhiễm, nhiễm bệnh" (btcn)
nhuốm, như "nhuốm bệnh" (btcn)
ruộm, như "ruộm tóc (nhuộm tóc)" (gdhn)
vẩn, như "vẩn đục" (gdhn)
Nghĩa của 染 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: NHIỄM
1. nhuộm。用染料着色。
印染。
in nhuộm.
染布。
nhuộm vải.
2. lây; tiêm nhiễm; mắc。感染;沾染。
传染。
truyền nhiễm.
染病。
nhiễm bệnh.
熏染。
tiêm nhiễm.
一尘不染。
sạch như lau.
Từ ghép:
染病 ; 染坊 ; 染缸 ; 染料 ; 染色 ; 染色体 ; 染指
Số nét: 9
Hán Việt: NHIỄM
1. nhuộm。用染料着色。
印染。
in nhuộm.
染布。
nhuộm vải.
2. lây; tiêm nhiễm; mắc。感染;沾染。
传染。
truyền nhiễm.
染病。
nhiễm bệnh.
熏染。
tiêm nhiễm.
一尘不染。
sạch như lau.
Từ ghép:
染病 ; 染坊 ; 染缸 ; 染料 ; 染色 ; 染色体 ; 染指
Chữ gần giống với 染:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhuôm | 染: | |
| nhuốm | 染: | nhuốm bệnh |
| nhuộm | 染: | nhuộm áo |
| nhẹm | 染: | giữ nhẹm |
| ruộm | 染: | ruộm tóc (nhuộm tóc) |
| vẩn | 染: | vẩn đục |
Gới ý 15 câu đối có chữ 染:
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: 染 Tìm thêm nội dung cho: 染
