Chữ 纖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纖, chiết tự chữ TIÊM, TƯƠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纖:

纖 tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纖

纖

Chiết tự chữ 纖

Chiết tự chữ tiêm, tươm bao gồm chữ 絲 韱 hoặc 糹 韱 hoặc 糸 韱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纖 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 韱
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 韱 tiêm
  • 2. 纖 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 韱
  • 糹 miên, mịch
  • 韱 tiêm
  • 3. 纖 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 韱
  • 糸 mịch
  • 韱 tiêm
  • tiêm [tiêm]

    U+7E96, tổng 23 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 纤;
    Pinyin: xian1, jian1;
    Việt bính: cim1
    1. [廉纖] liêm tiêm;

    纖 tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 纖

    (Danh) Thứ lụa nhỏ mặt, vải mịn.

    (Danh)
    Hàng dệt đường dọc đen đường ngang trắng, vải ca-rô.

    (Tính)
    Nhỏ bé, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ.
    ◇Vương Bột 王
    勃: Sảng lãi phát nhi thanh phong sinh, tiêm ca ngưng nhi bạch vân át 爽籟發而清風生, 纖歌凝而白雲遏 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Tiếng vui phát sinh, gió mát nổi dậy, ca nhẹ lắng chìm, mây trắng lưu lại.

    (Tính)
    Mềm mại, thon dài.
    ◎Như: tiêm thủ 纖手 tay thon mềm.

    (Tính)
    Hà tiện, bủn xỉn.
    ◇Sử Kí 史記: Chu nhân kí tiêm 周人既纖 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Người nước Chu bủn xỉn.

    (Động)
    Đâm, xiên.
    ◇Lễ Kí 禮記: Kì hình tội tắc tiêm chuyển 其刑罪則纖剸 (Văn Vương thế tử 文王世子) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.

    tiêm, như "tiêm nhiễm" (vhn)
    tươm, như "rách tươm" (gdhn)

    Nghĩa của 纖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiān]Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 23
    Hán Việt:
    xem "纤"。见"纤"。

    Chữ gần giống với 纖:

    䌮, 纓, 纔, 纕, 纖, 𦇮,

    Dị thể chữ 纖

    砌, 纎, 纤,

    Chữ gần giống 纖

    緶, 緬, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷, 緵, 練, 緲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纖 Tự hình chữ 纖 Tự hình chữ 纖 Tự hình chữ 纖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纖

    tiêm纖:tiêm nhiễm
    tươm纖:rách tươm
    纖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纖 Tìm thêm nội dung cho: 纖