Từ: 刁钻古怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刁钻古怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刁钻古怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāozuāngǔguài] xảo trá tai quái。狡猾怪癖的性格或做事方式离奇,不同一般。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điêu:điêu toa, nói điêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
刁钻古怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刁钻古怪 Tìm thêm nội dung cho: 刁钻古怪