Nghĩa của 刊落 trong tiếng Trung hiện đại:
[kānluò] 书
xoá; cắt bỏ; xoá bỏ; gạch bỏ。删除;删削。
刊落文字。
xoá chữ.
刊落陈言。
gạch bỏ những lời nói cũ rích, nhàm chán.
xoá; cắt bỏ; xoá bỏ; gạch bỏ。删除;删削。
刊落文字。
xoá chữ.
刊落陈言。
gạch bỏ những lời nói cũ rích, nhàm chán.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 刊落 Tìm thêm nội dung cho: 刊落
