Từ: 刻骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khắc cốt
Chạm trổ vào xương tủy, tỉ dụ thâm thiết khó quên.
◎Như:
khắc cốt chi hận
恨 hận khắc tận xương không bao giờ quên.Tỉ dụ suy tư tìm tòi hết lòng hết sức.
◇Lưu Đắc Nhân 仁:
Khắc cốt sưu tân cú
句 (Trần tình thượng tri kỉ 己) Vắt hết tim óc tìm tòi câu thơ mới lạ tân kì.Hình dung hình pháp nghiêm khốc.

Nghĩa của 刻骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[kègǔ] khắc cốt ghi xương; khắc cốt ghi tâm; không bao giờ quên; muôn thuở (ví với những sự việc không bao giờ quên như sự nhớ nhung, sự thù hận)。比喻感念 或仇恨很深,牢记不忘。
刻骨的仇恨。
mối thù muôn thuở.
刻骨铭心。
khắc cốt ghi tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
刻骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻骨 Tìm thêm nội dung cho: 刻骨