Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剃, chiết tự chữ THÍ, THẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剃:
剃
Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3
1. [剃度] thế độ;
剃 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 剃
(Động) Cắt, cạo.§ Thường dùng cho râu, tóc.
◎Như: thế phát 剃髮 cắt tóc đi tu.
thế, như "thế (cạo sát)" (gdhn)
thí, như "xem thế" (gdhn)
Nghĩa của 剃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (髰、鬀)
[tì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: THẾ
cạo (râu, tóc)。用特制的刀子刮去(头发、胡须等)。
剃刀
dao cạo
剃光头
cạo trọc đầu
剃胡子
cạo râu
Từ ghép:
剃刀 ; 剃度 ; 剃光头
[tì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: THẾ
cạo (râu, tóc)。用特制的刀子刮去(头发、胡须等)。
剃刀
dao cạo
剃光头
cạo trọc đầu
剃胡子
cạo râu
Từ ghép:
剃刀 ; 剃度 ; 剃光头
Dị thể chữ 剃
鬀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剃
| thí | 剃: | xem thế |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |

Tìm hình ảnh cho: 剃 Tìm thêm nội dung cho: 剃
