Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兇, chiết tự chữ HUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兇:
兇
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1
1. [兇悍] hung hãn;
兇 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 兇
(Động) Sợ hãi, bất an.◇Tả truyện 左傳: Tào nhân hung cụ 曹人兇懼 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Người nước Tào lo sợ.
(Tính) Dữ tợn, hung ác.
§ Thông hung 凶.
◎Như: hung đồ 兇徒 quân hung ác.
hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兇
| hung | 兇: | hung hãn, hung hăng |

Tìm hình ảnh cho: 兇 Tìm thêm nội dung cho: 兇
