Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 兇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兇, chiết tự chữ HUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兇:

兇 hung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兇

Chiết tự chữ hung bao gồm chữ 凶 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兇 cấu thành từ 2 chữ: 凶, 儿
  • hung
  • nhi, nhân
  • hung [hung]

    U+5147, tổng 6 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiong1;
    Việt bính: hung1
    1. [兇悍] hung hãn;

    hung

    Nghĩa Trung Việt của từ 兇

    (Động) Sợ hãi, bất an.
    ◇Tả truyện
    : Tào nhân hung cụ (Hi Công nhị thập bát niên ) Người nước Tào lo sợ.

    (Tính)
    Dữ tợn, hung ác.
    § Thông hung .
    ◎Như: hung đồ quân hung ác.
    hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)

    Chữ gần giống với 兇:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 兇

    , , 禿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兇 Tự hình chữ 兇 Tự hình chữ 兇 Tự hình chữ 兇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兇

    hung:hung hãn, hung hăng
    兇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兇 Tìm thêm nội dung cho: 兇