Chữ 頑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頑, chiết tự chữ NGOAN, NGOÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頑:

頑 ngoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頑

Chiết tự chữ ngoan, ngoãn bao gồm chữ 元 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頑 cấu thành từ 2 chữ: 元, 頁
  • nguyên
  • hiệt, hệt
  • ngoan [ngoan]

    U+9811, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wan2, kun1;
    Việt bính: waan4
    1. [頑強] ngoan cường;

    ngoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 頑

    (Tính) Ngu xuẩn, không biết gì cả.
    ◇Thư Kinh
    : Phụ ngoan, mẫu ngân, Tượng ngạo , , (Nghiêu điển ) Cha ngu xuẩn, mẹ đần độn, (em là) Tượng hỗn láo.

    (Tính)
    Cố chấp, ương bướng.
    ◎Như: ngoan ngạnh bướng bỉnh, ngoan cố ương ngạnh.

    (Tính)
    Tham.
    ◇Mạnh Tử : Cố văn Bá Di chi phong giả, ngoan phu liêm, nọa phu hữu lập chí , , (Vạn Chương hạ ) Cho nên nghe được tư cách của Bá Di, kẻ tham hóa liêm, người hèn yếu cũng lập chí.

    (Tính)
    Nghịch ngợm, tinh nghịch.
    ◎Như: ngoan đồng đứa trẻ tinh nghịch, ranh mãnh.

    (Động)
    Chơi đùa.
    ◇Tây du kí 西: Nhất triêu thiên khí viêm nhiệt, dữ quần hầu tị thử, đô tại tùng âm chi hạ ngoan sái , , (Đệ nhất hồi) Một hôm khí trời nóng nực, cùng bầy khỉ tránh nắng, nô đùa dưới bóng thông.

    ngoan, như "ngoan ngoãn" (vhn)
    ngoãn, như "ngoan ngoãn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頑:

    , , , , , , , , , , , , 𩑛,

    Dị thể chữ 頑

    ,

    Chữ gần giống 頑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頑 Tự hình chữ 頑 Tự hình chữ 頑 Tự hình chữ 頑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頑

    ngoan:ngoan ngoãn
    ngoãn:ngoan ngoãn
    頑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頑 Tìm thêm nội dung cho: 頑