Chữ 跲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跲, chiết tự chữ KIẾP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 跲:

跲 kiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跲

Chiết tự chữ kiếp bao gồm chữ 足 合 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跲 cấu thành từ 2 chữ: 足, 合
  • tú, túc
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • kiếp [kiếp]

    U+8DF2, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia2;
    Việt bính: gaap3;

    kiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 跲

    (Động) Vấp ngã.

    (Động)
    Thối lui, lùi bước.
    ◇Bột Thuật Lỗ Trưng
    : Cứ thủ bất kiếp (Tri Hứa Châu Lưu Hầu dân ái minh ) Giữ vững không lùi.

    (Phó)
    Vấp váp (nói).
    ◇Lễ Kí : Ngôn tiền định, tắc bất kiếp , (Trung Dung ) Sắp sẵn trước khi nói, thì không vấp váp.

    (Danh)
    Móng chân.
    ◇Trương Đại : Đắc bạch loa, đề kiếp đô bạch, nhật hành nhị bách lí , , (Đào am mộng ức , Tuyết tinh ) Được con la trắng, móng chân đều trắng, ngày đi hai trăm dặm.

    Nghĩa của 跲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiá]Bộ: 足- Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    vấp; trượt。绊倒。

    Chữ gần giống với 跲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Chữ gần giống 跲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跲 Tự hình chữ 跲 Tự hình chữ 跲 Tự hình chữ 跲

    跲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跲 Tìm thêm nội dung cho: 跲