Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跲, chiết tự chữ KIẾP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 跲:
跲
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
跲 kiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 跲
(Động) Vấp ngã.(Động) Thối lui, lùi bước.
◇Bột Thuật Lỗ Trưng 孛術魯翀: Cứ thủ bất kiếp 據守不跲 (Tri Hứa Châu Lưu Hầu dân ái minh 知許州劉侯民愛銘) Giữ vững không lùi.
(Phó) Vấp váp (nói).
◇Lễ Kí 禮記: Ngôn tiền định, tắc bất kiếp 萬物並育而不相害, 道並行而不相悖 (Trung Dung 中庸) Sắp sẵn trước khi nói, thì không vấp váp.
(Danh) Móng chân.
◇Trương Đại 張岱: Đắc bạch loa, đề kiếp đô bạch, nhật hành nhị bách lí 得白騾, 蹄跲都白, 日行二百里 (Đào am mộng ức 陶庵夢憶, Tuyết tinh 雪精) Được con la trắng, móng chân đều trắng, ngày đi hai trăm dặm.
Nghĩa của 跲 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiá]Bộ: 足- Túc
Số nét: 13
Hán Việt:
vấp; trượt。绊倒。
Số nét: 13
Hán Việt:
vấp; trượt。绊倒。
Chữ gần giống với 跲:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 跲 Tìm thêm nội dung cho: 跲
