Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kịch dược
Thuốc có tác dụng rất mạnh.
◎Như:
giá thị kịch dược, bất khả lạm phục
這是劇藥, 不可濫服 thuốc này tính chất rất mạnh, không thể lạm dụng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇
| cạch | 劇: | cọc cạch, lạch cạch |
| ghệch | 劇: | |
| kếch | 劇: | kếch xù, to kếch |
| kệch | 劇: | kệch cỡm; thô kệch |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥
| dược | 藥: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 藥: | xem dược |

Tìm hình ảnh cho: 劇藥 Tìm thêm nội dung cho: 劇藥
