Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 劚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 劚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劚

1. 劚 cấu thành từ 2 chữ: 屬, 刀
  • chuộc, chú, chúc, thuộc
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劚 cấu thành từ 2 chữ: 屬, 刂
  • chuộc, chú, chúc, thuộc
  • đao, đao đứng
  • []

    U+529A, tổng 23 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu3;
    Việt bính: zuk1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 劚


    Nghĩa của 劚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǔ]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 23
    Hán Việt: CHÚC

    chặt; đẵn; đốn。砍;斫。

    Chữ gần giống với 劚:

    , ,

    Dị thể chữ 劚

    ,

    Chữ gần giống 劚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劚 Tự hình chữ 劚 Tự hình chữ 劚 Tự hình chữ 劚

    劚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劚 Tìm thêm nội dung cho: 劚