Từ: 勾引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu dẫn
Dẫn dụ, cám dỗ.Dẫn khởi, khêu gợi.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thử thì nhất kiến, vị miễn câu dẫn khởi ngã quy nông chi ý
見, 意 (Đệ thập thất hồi) Một khi thấy rồi, không khỏi khiến ta muốn về hưởng thú điền viên.Lưu giữ lại, không để cho đi.
◇Diêu Hợp 合:
Độc hướng san trung mịch tử chi, San nhân câu dẫn trụ đa thì
芝, (Tống biệt hữu nhân ).

Nghĩa của 勾引 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuyǐn] 1. dụ dỗ; cám dỗ; lôi kéo; quyến rũ。勾结某种势力,或引诱人做不正当的事。
他被坏人勾引,变成了一个小偷。
nó bị bọn xấu dụ dỗ, trở thành một tên ăn trộm.
2. khơi ra; gợi; xúc động。引动;吸引。
他的话勾引起我对往事的回忆。
lời nói của anh ấy đã gợi cho tôi những ký ức về chuyện xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
勾引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾引 Tìm thêm nội dung cho: 勾引