câu dẫn
Dẫn dụ, cám dỗ.Dẫn khởi, khêu gợi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thử thì nhất kiến, vị miễn câu dẫn khởi ngã quy nông chi ý
此時一見, 未免勾引起我歸農之意 (Đệ thập thất hồi) Một khi thấy rồi, không khỏi khiến ta muốn về hưởng thú điền viên.Lưu giữ lại, không để cho đi.
◇Diêu Hợp 姚合:
Độc hướng san trung mịch tử chi, San nhân câu dẫn trụ đa thì
獨向山中覓紫芝, 山人勾引住多時 (Tống biệt hữu nhân 送別友人).
Nghĩa của 勾引 trong tiếng Trung hiện đại:
他被坏人勾引,变成了一个小偷。
nó bị bọn xấu dụ dỗ, trở thành một tên ăn trộm.
2. khơi ra; gợi; xúc động。引动;吸引。
他的话勾引起我对往事的回忆。
lời nói của anh ấy đã gợi cho tôi những ký ức về chuyện xưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 勾: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
| cấu | 勾: | cấu đương (mánh lới làm tiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |

Tìm hình ảnh cho: 勾引 Tìm thêm nội dung cho: 勾引
