Cao su chống va đập cửa

Chữ 芝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芝, chiết tự chữ CHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芝:

芝 chi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芝

Chiết tự chữ chi bao gồm chữ 草 之 hoặc 艸 之 hoặc 艹 之 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芝 cấu thành từ 2 chữ: 草, 之
  • tháu, thảo, xáo
  • chi, giây, gì
  • 2. 芝 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 之
  • tháu, thảo
  • chi, giây, gì
  • 3. 芝 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 之
  • thảo
  • chi, giây, gì
  • chi [chi]

    U+829D, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1;
    Việt bính: zi1
    1. [芝蘭] chi lan 2. [芝蘭玉樹] chi lan ngọc thụ 3. [芝麻] chi ma 4. [芝室] chi thất 5. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;

    chi

    Nghĩa Trung Việt của từ 芝

    (Danh) Một loài cỏ như nấm, mọc kí sinh ở rễ cây khô, có nhiều loại xanh, đỏ, vàng, trắng, có thể dùng làm thuốc. Người xưa cho là cỏ báo điềm lành.

    (Danh)
    Linh chi
    loài cỏ như nấm, cán cao, tán xòe có nhiều lỗ, trắng hoặc vàng nhạt. Người xưa cho linh chi là cỏ tiên, ăn vô giữ được trẻ mãi không già. Còn gọi tên là hi di .
    chi, như "chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)" (vhn)

    Nghĩa của 芝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHI
    1. cỏ linh chi (vị thuốc Đông y)。古书上指灵芝。
    2. bạch chỉ (vị thuốc Đông y)。古书上指白芷。
    Từ ghép:
    芝加哥 ; 芝兰 ; 芝麻 ; 芝麻官 ; 芝麻酱 ; 芝麻油

    Chữ gần giống với 芝:

    , ,

    Chữ gần giống 芝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芝 Tự hình chữ 芝 Tự hình chữ 芝 Tự hình chữ 芝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝

    chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 芝:

    Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

    Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

    芝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芝 Tìm thêm nội dung cho: 芝