Cao su chống va đập cửa
Chữ 芝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芝, chiết tự chữ CHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芝:
芝
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1
1. [芝蘭] chi lan 2. [芝蘭玉樹] chi lan ngọc thụ 3. [芝麻] chi ma 4. [芝室] chi thất 5. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;
芝 chi
Nghĩa Trung Việt của từ 芝
(Danh) Một loài cỏ như nấm, mọc kí sinh ở rễ cây khô, có nhiều loại xanh, đỏ, vàng, trắng, có thể dùng làm thuốc. Người xưa cho là cỏ báo điềm lành.(Danh) Linh chi 靈芝 loài cỏ như nấm, cán cao, tán xòe có nhiều lỗ, trắng hoặc vàng nhạt. Người xưa cho linh chi là cỏ tiên, ăn vô giữ được trẻ mãi không già. Còn gọi tên là hi di 希夷.
chi, như "chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)" (vhn)
Nghĩa của 芝 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: CHI
1. cỏ linh chi (vị thuốc Đông y)。古书上指灵芝。
2. bạch chỉ (vị thuốc Đông y)。古书上指白芷。
Từ ghép:
芝加哥 ; 芝兰 ; 芝麻 ; 芝麻官 ; 芝麻酱 ; 芝麻油
Số nét: 10
Hán Việt: CHI
1. cỏ linh chi (vị thuốc Đông y)。古书上指灵芝。
2. bạch chỉ (vị thuốc Đông y)。古书上指白芷。
Từ ghép:
芝加哥 ; 芝兰 ; 芝麻 ; 芝麻官 ; 芝麻酱 ; 芝麻油
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝
| chi | 芝: | chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 芝:

Tìm hình ảnh cho: 芝 Tìm thêm nội dung cho: 芝
