Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hóa dục
Trời đất sinh ra muôn vật.
◇Lễ Kí 禮記:
Năng tận vật chi tính, tắc khả dĩ tán thiên địa chi hóa dục
能盡物之性, 則可以贊天地之化育 (Trung Dung 中庸).Dạy dỗ nuôi dưỡng.
Nghĩa của 化育 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàyù] dưỡng dục; chăm sóc; nuôi dưỡng。滋养;养育。
阳光雨露,化育万物。
ánh sáng, mưa và sương, nuôi dưỡng vạn vật.
阳光雨露,化育万物。
ánh sáng, mưa và sương, nuôi dưỡng vạn vật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |

Tìm hình ảnh cho: 化育 Tìm thêm nội dung cho: 化育
