Từ: 化育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hóa dục
Trời đất sinh ra muôn vật.
◇Lễ Kí 記:
Năng tận vật chi tính, tắc khả dĩ tán thiên địa chi hóa dục
性, 育 (Trung Dung 庸).Dạy dỗ nuôi dưỡng.

Nghĩa của 化育 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàyù] dưỡng dục; chăm sóc; nuôi dưỡng。滋养;养育。
阳光雨露,化育万物。
ánh sáng, mưa và sương, nuôi dưỡng vạn vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
化育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化育 Tìm thêm nội dung cho: 化育