Chữ 贄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贄, chiết tự chữ CHÍ, TRẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贄:

贄 chí, trập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贄

Chiết tự chữ chí, trập bao gồm chữ 執 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贄 cấu thành từ 2 chữ: 執, 貝
  • chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • chí, trập [chí, trập]

    U+8D04, tổng 18 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4, zhi2;
    Việt bính: zi3;

    chí, trập

    Nghĩa Trung Việt của từ 贄

    (Danh) Lễ vật đem theo để yết kiến.
    § Ngày xưa đến gặp nhau tất đưa lễ vật vào trước gọi là chí. Tục gọi là chí kiến lễ
    .
    ◇Liêu trai chí dị : Hàm chấp chí dĩ hạ, tranh bái thức chi , (Niếp Tiểu Thiến ) Mọi người đem lễ vật đến mừng, tranh nhau chào làm quen.

    (Động)
    Đem lễ vật đến xin yết kiến.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◎Như: chí ngự cầm roi điều khiển xe.

    (Danh)
    Lượng từ: bó, quyển.
    ◇Từ Vị : Nhất thúc đan thanh bán chí thi (Mại họa ) Một bó tranh vẽ nửa quyển thơ.Một âm là trập.

    (Phó)
    Trập nhiên lặng yên, không động đậy.
    ◇Trang Tử : Vân tướng kiến chi, thảng nhiên chỉ, trập nhiên lập , , (Tại hựu ) Tướng quân Mây thấy (Hồng Mông ), kinh ngạc dừng lại, đứng ngẩn người ra.
    chí, như "chí (tặng quà)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 贄:

    , , , , 𧷸, 𧷹, 𧷺,

    Dị thể chữ 贄

    ,

    Chữ gần giống 贄

    , , , , , , 賿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贄 Tự hình chữ 贄 Tự hình chữ 贄 Tự hình chữ 贄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贄

    chí:chí (tặng quà)
    贄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贄 Tìm thêm nội dung cho: 贄