Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遭, chiết tự chữ TAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遭:
遭
Pinyin: zao1;
Việt bính: zou1
1. [周遭] chu tao;
遭 tao
Nghĩa Trung Việt của từ 遭
(Động) Gặp, bị.◎Như: tao phùng ý ngoại 遭逢意外 gặp gỡ bất ngờ, tao đáo ám hại 遭到暗害 bị ám hại.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mỗi liên xỉ thiệt thường tao ngã 每憐齒舌常遭我 (Cấm sở cửu nguyệt 禁所九月) Thương cho ta mỗi lần gặp cái vạ miệng lưỡi.
(Danh) Vòng.
◎Như: chu tao 周遭 khắp vòng.
(Danh) Lượt, chuyến.
◎Như: kỉ tao 幾遭 mấy lượt rồi?
◇Tây sương kí 西廂記: Tiểu sinh tựu vọng ca ca nhất tao 小生就望哥哥一遭 (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi hãy sang thăm anh tôi một chuyến.
tao, như "tao ngộ" (vhn)
Nghĩa của 遭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zāo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 18
Hán Việt: TAO
1. gặp; bị (thường dùng cho những việc không may hoặc bất lợi.)。遇到(多指不幸或不利的事)。
遭难
gặp nạn
遭殃
gặp tai ương
遭了毒手
bị hãm hại.
遭遇困难。
Gặp khó khăn.
量
2. lần; hồi 。回;次。
一遭生,两遭熟
trước lạ sau quen
一个人出远门,我还是第一遭。
đây là lần đầu tiên tôi xa nhà.
量
3. vòng 。周;圈儿。
用绳子绕两遭。
lấy dây quấn hai vòng
跑了一遭儿。
chạy một vòng
我去转了一遭。
Tôi đi quanh một vòng.
Từ ghép:
遭逢 ; 遭际 ; 遭劫 ; 遭难 ; 遭受 ; 遭殃 ; 遭遇 ; 遭罪
Số nét: 18
Hán Việt: TAO
1. gặp; bị (thường dùng cho những việc không may hoặc bất lợi.)。遇到(多指不幸或不利的事)。
遭难
gặp nạn
遭殃
gặp tai ương
遭了毒手
bị hãm hại.
遭遇困难。
Gặp khó khăn.
量
2. lần; hồi 。回;次。
一遭生,两遭熟
trước lạ sau quen
一个人出远门,我还是第一遭。
đây là lần đầu tiên tôi xa nhà.
量
3. vòng 。周;圈儿。
用绳子绕两遭。
lấy dây quấn hai vòng
跑了一遭儿。
chạy một vòng
我去转了一遭。
Tôi đi quanh một vòng.
Từ ghép:
遭逢 ; 遭际 ; 遭劫 ; 遭难 ; 遭受 ; 遭殃 ; 遭遇 ; 遭罪
Dị thể chữ 遭
蹧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭
| tao | 遭: | tao ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 遭 Tìm thêm nội dung cho: 遭
