Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 遭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遭, chiết tự chữ TAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遭:

遭 tao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遭

Chiết tự chữ tao bao gồm chữ 辵 曹 hoặc 辶 曹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遭 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 曹
  • sước, xích, xước
  • tào
  • 2. 遭 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 曹
  • sước, xích, xước
  • tào
  • tao [tao]

    U+906D, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao1;
    Việt bính: zou1
    1. [周遭] chu tao;

    tao

    Nghĩa Trung Việt của từ 遭

    (Động) Gặp, bị.
    ◎Như: tao phùng ý ngoại
    gặp gỡ bất ngờ, tao đáo ám hại bị ám hại.
    ◇Cao Bá Quát : Mỗi liên xỉ thiệt thường tao ngã (Cấm sở cửu nguyệt ) Thương cho ta mỗi lần gặp cái vạ miệng lưỡi.

    (Danh)
    Vòng.
    ◎Như: chu tao khắp vòng.

    (Danh)
    Lượt, chuyến.
    ◎Như: kỉ tao mấy lượt rồi?
    ◇Tây sương kí 西: Tiểu sinh tựu vọng ca ca nhất tao (Đệ nhất bổn ) Tôi hãy sang thăm anh tôi một chuyến.
    tao, như "tao ngộ" (vhn)

    Nghĩa của 遭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zāo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 18
    Hán Việt: TAO
    1. gặp; bị (thường dùng cho những việc không may hoặc bất lợi.)。遇到(多指不幸或不利的事)。
    遭难
    gặp nạn
    遭殃
    gặp tai ương
    遭了毒手
    bị hãm hại.
    遭遇困难。
    Gặp khó khăn.

    2. lần; hồi 。回;次。
    一遭生,两遭熟
    trước lạ sau quen
    一个人出远门,我还是第一遭。
    đây là lần đầu tiên tôi xa nhà.

    3. vòng 。周;圈儿。
    用绳子绕两遭。
    lấy dây quấn hai vòng
    跑了一遭儿。
    chạy một vòng
    我去转了一遭。
    Tôi đi quanh một vòng.
    Từ ghép:
    遭逢 ; 遭际 ; 遭劫 ; 遭难 ; 遭受 ; 遭殃 ; 遭遇 ; 遭罪

    Chữ gần giống với 遭:

    , , , , , , 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

    Dị thể chữ 遭

    ,

    Chữ gần giống 遭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遭 Tự hình chữ 遭 Tự hình chữ 遭 Tự hình chữ 遭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭

    tao:tao ngộ
    遭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遭 Tìm thêm nội dung cho: 遭