Chữ 靉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靉, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靉:

靉 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靉

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 雲 愛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靉 cấu thành từ 2 chữ: 雲, 愛
  • vân
  • ái, áy
  • ái [ái]

    U+9749, tổng 25 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai4, jing1;
    Việt bính: oi2;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 靉

    (Động) Ái đãi mây kéo đen kịt, mù mịt.
    ◇Tô Mạn Thù : Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt?

    (Danh)
    Ái đãi kính đeo mắt.
    ái, như "ái đãi (mây đầy trời)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 靉:

    , , 𩆷, 𩆾,

    Dị thể chữ 靉

    ,

    Chữ gần giống 靉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靉 Tự hình chữ 靉 Tự hình chữ 靉 Tự hình chữ 靉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靉

    ái:ái đãi (mây đầy trời)
    靉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靉 Tìm thêm nội dung cho: 靉