Cao su chống va đập cửa

Từ: 吉士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát sĩ
Thiện sĩ, hiền nhân. ☆Tương tự:
cát nhân


,
lương sĩ
.Tiếng mĩ xưng chỉ người con trai, nam tử.
◇Thi Kinh 經:
Hữu nữ hoài xuân, Cát sĩ dụ chi
春, 之 (Thiệu nam 南, Dã hữu tử quân 麇) Có cô gái đang ôm ấp xuân tình (nghĩ đến chuyện lấy chồng), Chàng trai đến quyến rủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
吉士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉士 Tìm thêm nội dung cho: 吉士