Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 誘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誘, chiết tự chữ DŨ, DỖ, DỤ, DỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誘:

誘 dụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誘

Chiết tự chữ dũ, dỗ, dụ, dủ bao gồm chữ 言 秀 hoặc 訁 秀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誘 cấu thành từ 2 chữ: 言, 秀
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 誘 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 秀
  • ngôn
  • dụ [dụ]

    U+8A98, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau5
    1. [引誘] dẫn dụ 2. [勸誘] khuyến dụ;

    dụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 誘

    (Động) Dạy dỗ, khuyên bảo, dẫn dắt.
    ◇Luận Ngữ
    : Phu tử tuần tuần nhiên thiện dụ nhân (Tử Hãn ) Thầy tuần tự mà khéo léo dẫn dắt người.

    (Động)
    Cám dỗ (dùng lời nói, hành động để lôi cuốn người khác).
    ◎Như: dẫn dụ lương gia tử đệ quyến dỗ con em nhà lương thiện.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Đổng Trác chiêu dụ Hà Tiến huynh đệ bộ hạ chi binh, tận quy chưởng ác , (Đệ tam hồi) Đổng Trác chiêu dụ những quân bộ hạ của anh em Hà Tiến về cả tay mình.

    dụ, như "dụ dỗ" (vhn)
    dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
    dủ (gdhn)
    dũ, như "quyến dũ (quyến rũ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 誘

    , ,

    Chữ gần giống 誘

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誘 Tự hình chữ 誘 Tự hình chữ 誘 Tự hình chữ 誘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誘

    :quyến dũ (quyến rũ)
    dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
    dụ:dụ dỗ
    dủ: 
    誘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誘 Tìm thêm nội dung cho: 誘