Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誘, chiết tự chữ DŨ, DỖ, DỤ, DỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誘:
誘
Biến thể giản thể: 诱;
Pinyin: you4;
Việt bính: jau5
1. [引誘] dẫn dụ 2. [勸誘] khuyến dụ;
誘 dụ
◇Luận Ngữ 論語: Phu tử tuần tuần nhiên thiện dụ nhân 夫子循循然善誘人 (Tử Hãn 子罕) Thầy tuần tự mà khéo léo dẫn dắt người.
(Động) Cám dỗ (dùng lời nói, hành động để lôi cuốn người khác).
◎Như: dẫn dụ lương gia tử đệ 引誘良家子弟 quyến dỗ con em nhà lương thiện.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đổng Trác chiêu dụ Hà Tiến huynh đệ bộ hạ chi binh, tận quy chưởng ác 董卓招誘何進兄弟部下之兵, 盡歸掌握 (Đệ tam hồi) Đổng Trác chiêu dụ những quân bộ hạ của anh em Hà Tiến về cả tay mình.
dụ, như "dụ dỗ" (vhn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
dủ (gdhn)
dũ, như "quyến dũ (quyến rũ)" (gdhn)
Pinyin: you4;
Việt bính: jau5
1. [引誘] dẫn dụ 2. [勸誘] khuyến dụ;
誘 dụ
Nghĩa Trung Việt của từ 誘
(Động) Dạy dỗ, khuyên bảo, dẫn dắt.◇Luận Ngữ 論語: Phu tử tuần tuần nhiên thiện dụ nhân 夫子循循然善誘人 (Tử Hãn 子罕) Thầy tuần tự mà khéo léo dẫn dắt người.
(Động) Cám dỗ (dùng lời nói, hành động để lôi cuốn người khác).
◎Như: dẫn dụ lương gia tử đệ 引誘良家子弟 quyến dỗ con em nhà lương thiện.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đổng Trác chiêu dụ Hà Tiến huynh đệ bộ hạ chi binh, tận quy chưởng ác 董卓招誘何進兄弟部下之兵, 盡歸掌握 (Đệ tam hồi) Đổng Trác chiêu dụ những quân bộ hạ của anh em Hà Tiến về cả tay mình.
dụ, như "dụ dỗ" (vhn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
dủ (gdhn)
dũ, như "quyến dũ (quyến rũ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 誘:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誘
| dũ | 誘: | quyến dũ (quyến rũ) |
| dỗ | 誘: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| dụ | 誘: | dụ dỗ |
| dủ | 誘: |

Tìm hình ảnh cho: 誘 Tìm thêm nội dung cho: 誘
