Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睽, chiết tự chữ KHOÉ, KHUÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睽:
睽
Pinyin: kui2, ji4;
Việt bính: kwai4;
睽 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 睽
(Động) Ngang trái, khác biệt, xa lìa.§ Cũng như khuê 暌.
(Tính) Dáng trừng mắt, dương mắt.
◎Như: khuê khuê 睽睽 dáng nhìn trừng trừng, dương mắt.
(Danh) Một quẻ trong Dịch Kinh 易經, tượng cho sự ngang trái, quai dị.
khoé, như "khoé mắt" (vhn)
khuê, như "khuê li (xa người yêu)" (btcn)
Nghĩa của 睽 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cách biệt。同"暌"。
2. ngược lại; trái với。违背。
3. không hợp。不合。
Từ ghép:
睽睽 ; 睽异
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cách biệt。同"暌"。
2. ngược lại; trái với。违背。
3. không hợp。不合。
Từ ghép:
睽睽 ; 睽异
Chữ gần giống với 睽:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睽
| khoé | 睽: | khoé mắt |
| khuê | 睽: | khuê li (xa người yêu) |

Tìm hình ảnh cho: 睽 Tìm thêm nội dung cho: 睽
