Chữ 睽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睽, chiết tự chữ KHOÉ, KHUÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睽:

睽 khuê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睽

Chiết tự chữ khoé, khuê bao gồm chữ 目 癸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睽 cấu thành từ 2 chữ: 目, 癸
  • mục, mụt
  • quý, quấy, quậy
  • khuê [khuê]

    U+777D, tổng 14 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2, ji4;
    Việt bính: kwai4;

    khuê

    Nghĩa Trung Việt của từ 睽

    (Động) Ngang trái, khác biệt, xa lìa.
    § Cũng như khuê
    .

    (Tính)
    Dáng trừng mắt, dương mắt.
    ◎Như: khuê khuê dáng nhìn trừng trừng, dương mắt.

    (Danh)
    Một quẻ trong Dịch Kinh , tượng cho sự ngang trái, quai dị.

    khoé, như "khoé mắt" (vhn)
    khuê, như "khuê li (xa người yêu)" (btcn)

    Nghĩa của 睽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHUÊ
    1. cách biệt。同"暌"。
    2. ngược lại; trái với。违背。
    3. không hợp。不合。
    Từ ghép:
    睽睽 ; 睽异

    Chữ gần giống với 睽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

    Chữ gần giống 睽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睽 Tự hình chữ 睽 Tự hình chữ 睽 Tự hình chữ 睽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睽

    khoé:khoé mắt
    khuê:khuê li (xa người yêu)
    睽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睽 Tìm thêm nội dung cho: 睽