Cao su chống va đập cửa

Từ: 周易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu dịch
Tên bộ sách cổ của Trung Hoa, do
Phục Hi
chế ra các quẻ,
Chu Văn Vương
王 soạn
Hệ Từ
辭,
Khổng Tử
子 viết phần
Thập Dực
翼. Nội dung khảo sát sự biến hóa tự nhiên, thiên văn khí tượng. Các bậc đế vương thời cổ dùng trong việc chính trị, bói toán. Tới Khổng Tử trở thành sách triết học cơ bản của nhà Nho. Sách này còn có tên là
Dịch Kinh
經 hay
Hi Kinh
經.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
周易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周易 Tìm thêm nội dung cho: 周易