Cao su chống va đập cửa

Chữ 攖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攖, chiết tự chữ ANH, OANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 攖:

攖 anh, oanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攖

Chiết tự chữ anh, oanh bao gồm chữ 手 嬰 hoặc 扌 嬰 hoặc 才 嬰 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攖 cấu thành từ 2 chữ: 手, 嬰
  • thủ
  • anh
  • 2. 攖 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 嬰
  • thủ
  • anh
  • 3. 攖 cấu thành từ 2 chữ: 才, 嬰
  • tài
  • anh
  • anh, oanh [anh, oanh]

    U+6516, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    anh, oanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 攖

    (Động) Quấy rầy, nhiễu loạn.

    (Động)
    Đụng chạm, xúc phạm.

    Chữ gần giống với 攖:

    , , , , , , , 𢹑, 𢹣, 𢹤, 𢹥, 𢹦, 𢹧, 𢹨, 𢹩, 𢹪, 𢹫,

    Dị thể chữ 攖

    ,

    Chữ gần giống 攖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖

    攖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攖 Tìm thêm nội dung cho: 攖