Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 愴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愴, chiết tự chữ SẢNG, THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愴:
愴
Biến thể giản thể: 怆;
Pinyin: chuang4;
Việt bính: cong3;
愴 sảng
◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Độc sảng nhiên nhi thế hạ 獨愴然而涕下 (Đăng U Châu đài ca 登幽州臺歌) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.
sảng, như "sảng (thương xót)" (gdhn)
thương, như "thương cảm; nhà thương" (gdhn)
Pinyin: chuang4;
Việt bính: cong3;
愴 sảng
Nghĩa Trung Việt của từ 愴
(Động) Thương xót.◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Độc sảng nhiên nhi thế hạ 獨愴然而涕下 (Đăng U Châu đài ca 登幽州臺歌) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.
sảng, như "sảng (thương xót)" (gdhn)
thương, như "thương cảm; nhà thương" (gdhn)
Chữ gần giống với 愴:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 愴
怆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愴
| sảng | 愴: | sảng (thương xót) |
| thương | 愴: | thương cảm; nhà thương |

Tìm hình ảnh cho: 愴 Tìm thêm nội dung cho: 愴
