Cao su chống va đập cửa

Từ: 困窮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困窮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khốn cùng
Khốn khổ bần cùng.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Ngộ trước xá hạ khốn cùng đích thân thích bằng hữu, Lâu lão bá tiện cực lực tương trợ
友, 便助 (Đệ tam thập nhất hồi) Gặp bạn bè thân thích trong cảnh khốn cùng, Lâu lão bá đều hết sức giúp đỡ.Khó khăn gian nguy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng
困窮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困窮 Tìm thêm nội dung cho: 困窮