Cao su chống va đập cửa

Chữ 婁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婁, chiết tự chữ LU, LÂU, LŨ, LỦ, SAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婁:

婁 lâu, lũ, lu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婁

Chiết tự chữ lu, lâu, lũ, lủ, sau bao gồm chữ 口 十 口 女 hoặc 口 一 中 女 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 婁 cấu thành từ 4 chữ: 口, 十, 口, 女
  • khẩu
  • thập
  • khẩu
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 2. 婁 cấu thành từ 4 chữ: 口, 一, 中, 女
  • khẩu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lâu, lũ, lu [lâu, lũ, lu]

    U+5A41, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lou2;
    Việt bính: lau4
    1. [婁羅] lâu la;

    lâu, lũ, lu

    Nghĩa Trung Việt của từ 婁

    (Tính) Không, trống.

    (Danh)
    Sao Lâu, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Họ Lâu.Một âm là .

    (Phó)
    Thường, nhiều lần.
    ◇Hán Thư
    : Triều đình đa sự, lũ cử hiền lương văn học chi sĩ , (Nghiêm Trợ truyện ) Triều đình nhiều việc, thường đề cử kẻ sĩ tài giỏi về văn học.Một âm là lu.

    (Động)
    Kéo, vén.

    lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (vhn)
    sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (btcn)
    lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
    lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
    lũ, như "lũ lượt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 婁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Dị thể chữ 婁

    ,

    Chữ gần giống 婁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婁 Tự hình chữ 婁 Tự hình chữ 婁 Tự hình chữ 婁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婁

    lu:lu (buộc trâu, tên họ)
    lâu:lâu (chuyện rắc rối)
    :lũ lượt
    lủ:lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)
    sau:trước sau, sau cùng, sau này
    婁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婁 Tìm thêm nội dung cho: 婁