Từ: 国语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国语:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 语

Nghĩa của 国语 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóyǔ] 1. quốc ngữ (như Hán ngữ là quốc ngữ của Trung Quốc)。指本国人民共同使用的语言。在中国是汉语普通话的旧称。
2. ngữ văn; bài học ngữ văn (của trung học và tiểu học)。旧时指中小学的语文课。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ语:ngôn ngữ, tục ngữ
国语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国语 Tìm thêm nội dung cho: 国语