Từ: 地理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 理

địa lí
Hình thế núi sông mặt đất.
◇Dịch Kinh 易經:
Ngưỡng dĩ quan ư thiên văn, phủ dĩ sát ư địa lí
仰以觀於天文, 俯以察於地理 (Hệ từ thượng 繫辭上) Ngẩng lên mà xem thiên văn, cúi xuống mà xét địa lí.Khoa học nghiên cứu về hình thể, hiện tượng, biến thái, tình trạng hành chánh phân chia biên giới trên địa cầu.

Nghĩa của 地理 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìlǐ] 1. địa lý。全世界或一个地区的山川、气候等自然环境及物产、交通、居民点等社会经济因素的总的情况。
自然地理
địa lý tự nhiên
经济地理
địa lý kinh tế
2. địa lý học。地理学。
3. phong thuỷ。风水。
地理先生(看风水的人)。
thầy địa lý; thầy phong thuỷ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
地理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地理 Tìm thêm nội dung cho: 地理