Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佞, chiết tự chữ NÍNH, NẠNH, NẾN, NỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佞:
佞
Chiết tự chữ 佞
Pinyin: ning4, yong1, yong2;
Việt bính: ning6
1. [不佞] bất nịnh 2. [佞臣] nịnh thần 3. [諂佞] siểm nịnh;
佞 nịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 佞
(Danh) Tài, tài năng (thường dùng làm lời nói tự nhún mình).◎Như: bất nịnh 不佞 kẻ bất tài này.
(Danh) Kẻ dùng lời khôn khéo nhưng giả dối để khen người.
◎Như: gian nịnh 奸佞 người ton hót gian dối, tà nịnh 邪佞 kẻ nịnh bợ gian tà.
(Động) Nịnh nọt, bợ đỡ, tâng bốc, siểm mị.
◎Như: nịnh siểm 佞諂 nịnh nọt.
(Động) Làm cho mê hoặc.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Gian thanh nhập nhĩ nịnh nhân tâm 奸聲入耳佞人心 (Lập bộ kĩ 立部伎) Tiếng gian tà vào tai làm mê hoặc lòng người.
(Động) Mê muội, mê đắm vào sự gì.
◎Như: nịnh Phật 佞佛 mê đắm tin Phật, tín ngưỡng Phật giáo một cách mù quáng.
(Tính) Khéo ton hót, khéo bợ đỡ.
◎Như: nịnh thần 佞臣 bề tôi tâng bốc vua.
nịnh, như "nịnh nọt" (vhn)
nạnh, như "tị nạnh" (btcn)
nến, như "cây nến" (btcn)
nính, như "núng nính" (gdhn)
Nghĩa của 佞 trong tiếng Trung hiện đại:
[nìng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: NỊNH
1. nịnh; nịnh hót。惯于用花言巧语谄媚人。
奸佞。
gian nịnh.
佞人。
người nịnh.
2. có tài。有才智。
不佞(旧时谦称)。
kẻ bất tài (tự xưng một cách khiêm tốn).
Số nét: 7
Hán Việt: NỊNH
1. nịnh; nịnh hót。惯于用花言巧语谄媚人。
奸佞。
gian nịnh.
佞人。
người nịnh.
2. có tài。有才智。
不佞(旧时谦称)。
kẻ bất tài (tự xưng một cách khiêm tốn).
Chữ gần giống với 佞:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佞
| nính | 佞: | núng nính |
| nạnh | 佞: | tị nạnh |
| nến | 佞: | cây nến |
| nịnh | 佞: | nịnh nọt |

Tìm hình ảnh cho: 佞 Tìm thêm nội dung cho: 佞
