Từ: 堂陛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂陛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堂 • 陛

đường bệ
Sảnh đường và bậc thềm. Cũng chỉ cung nội.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Ngoại vô tứ viên, đường bệ đồi lạc, ngưu dương nhập thất, cư dân hành thương, bất lai tế hưởng
外無四垣, 堂陛穨落, 牛羊入室, 居民行商, 不來祭享 (Tế Tương quân phu nhân văn 祭湘君夫人文).Chỉ triều đình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng堂:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陛

bệ陛:bệ vệ
堂陛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂陛 Tìm thêm nội dung cho: 堂陛