Cao su chống va đập cửa

Chữ 芮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芮, chiết tự chữ NHUẾ, NÙI, NỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芮:

芮 nhuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芮

Chiết tự chữ nhuế, nùi, nối bao gồm chữ 草 內 hoặc 艸 內 hoặc 艹 內 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芮 cấu thành từ 2 chữ: 草, 內
  • tháu, thảo, xáo
  • nạp, nội
  • 2. 芮 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 內
  • tháu, thảo
  • nạp, nội
  • 3. 芮 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 內
  • thảo
  • nạp, nội
  • nhuế [nhuế]

    U+82AE, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rui4, ruo4;
    Việt bính: jeoi6;

    nhuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 芮

    (Tính) Mơn mởn, mềm mại như cỏ mới mọc.

    (Danh)
    Dây buộc sau cái khiên.

    (Danh)
    Bờ sông.

    (Danh)
    Họ Nhuế.


    nối, như "nối lại" (vhn)
    nhuế, như "nhuế (nhỏ xíu)" (btcn)
    nùi, như "nùi rơm, nùn rơm" (gdhn)

    Nghĩa của 芮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Ruì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHUẾ
    họ Nhuế。姓。

    Chữ gần giống với 芮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芮 Tự hình chữ 芮 Tự hình chữ 芮 Tự hình chữ 芮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芮

    nhuế:nhuế (nhỏ xíu)
    nùi:nùi rơm, nùn rơm
    nối:nối lại
    芮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芮 Tìm thêm nội dung cho: 芮