Cao su chống va đập cửa
Chữ 芮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芮, chiết tự chữ NHUẾ, NÙI, NỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芮:
芮
Pinyin: rui4, ruo4;
Việt bính: jeoi6;
芮 nhuế
Nghĩa Trung Việt của từ 芮
(Tính) Mơn mởn, mềm mại như cỏ mới mọc.(Danh) Dây buộc sau cái khiên.
(Danh) Bờ sông.
(Danh) Họ Nhuế.
nối, như "nối lại" (vhn)
nhuế, như "nhuế (nhỏ xíu)" (btcn)
nùi, như "nùi rơm, nùn rơm" (gdhn)
Nghĩa của 芮 trong tiếng Trung hiện đại:
[Ruì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: NHUẾ
họ Nhuế。姓。
Số nét: 10
Hán Việt: NHUẾ
họ Nhuế。姓。
Chữ gần giống với 芮:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芮
| nhuế | 芮: | nhuế (nhỏ xíu) |
| nùi | 芮: | nùi rơm, nùn rơm |
| nối | 芮: | nối lại |

Tìm hình ảnh cho: 芮 Tìm thêm nội dung cho: 芮
