Cao su chống va đập cửa
Chữ 崢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崢, chiết tự chữ CHÊNH, TRANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崢:
崢
Biến thể giản thể: 峥;
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
崢 tranh
◇Nguyễn Du 阮攸: Lộ bàng phiến thạch độc tranh vanh 路旁片石獨崢嶸 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Bên đường tấm đá đứng một mình cao ngất. (2) Hung ác (mặt mày).
◇Đại Đường Tam Tạng thủ kinh thi thoại thượng 大唐三藏取經詩話上: Chỉ kiến kì lân tấn tốc, sư tử tranh vanh, bãi vĩ diêu đầu, xuất lâm nghênh tiếp 只見麒麟迅速, 獅子崢嶸,擺尾搖頭, 出林迎接 Chỉ thấy kì lân nhanh nhẹn, sư tử dữ tợn, quẫy đuôi rung đầu, ra khỏi rừng nghênh tiếp. (3) Lạnh buốt, lạnh lùng.
◇La Ẩn 羅隱: Nam san tuyết sạ tình, Hàn khí chuyển tranh vanh 南山雪乍晴, 寒氣轉崢嶸 (Tuyết tễ 雪霽) Núi nam tuyết chợt tạnh, Khí lạnh chuyển thành giá buốt. (4) Xuất chúng, vượt trội.
◎Như: đầu giốc tranh vanh 頭角崢嶸 tài hoa kiệt xuất.
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (vhn)
tranh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
崢 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 崢
(Tính) Tranh vanh 崢嶸: (1) Cao ngất, chót vót.◇Nguyễn Du 阮攸: Lộ bàng phiến thạch độc tranh vanh 路旁片石獨崢嶸 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Bên đường tấm đá đứng một mình cao ngất. (2) Hung ác (mặt mày).
◇Đại Đường Tam Tạng thủ kinh thi thoại thượng 大唐三藏取經詩話上: Chỉ kiến kì lân tấn tốc, sư tử tranh vanh, bãi vĩ diêu đầu, xuất lâm nghênh tiếp 只見麒麟迅速, 獅子崢嶸,擺尾搖頭, 出林迎接 Chỉ thấy kì lân nhanh nhẹn, sư tử dữ tợn, quẫy đuôi rung đầu, ra khỏi rừng nghênh tiếp. (3) Lạnh buốt, lạnh lùng.
◇La Ẩn 羅隱: Nam san tuyết sạ tình, Hàn khí chuyển tranh vanh 南山雪乍晴, 寒氣轉崢嶸 (Tuyết tễ 雪霽) Núi nam tuyết chợt tạnh, Khí lạnh chuyển thành giá buốt. (4) Xuất chúng, vượt trội.
◎Như: đầu giốc tranh vanh 頭角崢嶸 tài hoa kiệt xuất.
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (vhn)
tranh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 崢:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崢
峥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崢
| chênh | 崢: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chềnh | 崢: | |
| tranh | 崢: | tranh vanh (chênh vênh) |

Tìm hình ảnh cho: 崢 Tìm thêm nội dung cho: 崢
