Cao su chống va đập cửa

Chữ 崢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崢, chiết tự chữ CHÊNH, TRANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崢:

崢 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崢

Chiết tự chữ chênh, tranh bao gồm chữ 山 爭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崢 cấu thành từ 2 chữ: 山, 爭
  • san, sơn
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tranh [tranh]

    U+5D22, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zaang1 zang1;

    tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 崢

    (Tính) Tranh vanh : (1) Cao ngất, chót vót.
    ◇Nguyễn Du : Lộ bàng phiến thạch độc tranh vanh (Sở Bá Vương mộ ) Bên đường tấm đá đứng một mình cao ngất. (2) Hung ác (mặt mày).
    ◇Đại Đường Tam Tạng thủ kinh thi thoại thượng : Chỉ kiến kì lân tấn tốc, sư tử tranh vanh, bãi vĩ diêu đầu, xuất lâm nghênh tiếp , , Chỉ thấy kì lân nhanh nhẹn, sư tử dữ tợn, quẫy đuôi rung đầu, ra khỏi rừng nghênh tiếp. (3) Lạnh buốt, lạnh lùng.
    ◇La Ẩn : Nam san tuyết sạ tình, Hàn khí chuyển tranh vanh , (Tuyết tễ ) Núi nam tuyết chợt tạnh, Khí lạnh chuyển thành giá buốt. (4) Xuất chúng, vượt trội.
    ◎Như: đầu giốc tranh vanh tài hoa kiệt xuất.

    chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (vhn)
    tranh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 崢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Dị thể chữ 崢

    ,

    Chữ gần giống 崢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崢 Tự hình chữ 崢 Tự hình chữ 崢 Tự hình chữ 崢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崢

    chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
    chềnh: 
    tranh:tranh vanh (chênh vênh)
    崢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崢 Tìm thêm nội dung cho: 崢