Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 夤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夤, chiết tự chữ DI, DẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夤:

夤 di, dần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夤

Chiết tự chữ di, dần bao gồm chữ 夕 寅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夤 cấu thành từ 2 chữ: 夕, 寅
  • tịch
  • dàn, dần, dằng, dờn, dợn, giần, lần, nhớn, rần, rờn, đằn
  • di, dần [di, dần]

    U+5924, tổng 14 nét, bộ Tịch 夕
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin2;
    Việt bính: jan4
    1. [夤夜] dần dạ;

    di, dần

    Nghĩa Trung Việt của từ 夤

    (Động) Tiến lên, tiến thân bàng cách nương tựa, nhờ vả.
    ◎Như: di duyên
    .

    (Phó)
    Tôn kính, kính sợ.
    § Thông dần .

    (Tính)
    Xa, sâu.
    ◎Như: di dạ đêm khuya.

    (Danh)
    Chỗ ngang lưng.
    ◇Dịch Kinh : Liệt kì di (Cấn quái ) Như bị đứt ở ngang lưng.Cũng đọc là dần.
    dần, như "dần dạ (muộn)" (gdhn)

    Nghĩa của 夤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yín]Bộ: 夕 - Tịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: DẦN
    1. kính nể; kính sợ; tôn trọng。敬畏。
    夤 畏
    kính nể
    2. khuya; sâu。深。
    夤 夜
    đêm khuya.
    Từ ghép:
    夤夜 ; 夤缘

    Chữ gần giống với 夤:

    , , , , , 𡖼,

    Chữ gần giống 夤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夤 Tự hình chữ 夤 Tự hình chữ 夤 Tự hình chữ 夤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夤

    dần:dần dạ (muộn)
    夤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夤 Tìm thêm nội dung cho: 夤