Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 夤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夤, chiết tự chữ DI, DẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夤:
夤
Pinyin: yin2;
Việt bính: jan4
1. [夤夜] dần dạ;
夤 di, dần
Nghĩa Trung Việt của từ 夤
(Động) Tiến lên, tiến thân bàng cách nương tựa, nhờ vả.◎Như: di duyên 夤緣.
(Phó) Tôn kính, kính sợ.
§ Thông dần 寅.
(Tính) Xa, sâu.
◎Như: di dạ 夤夜 đêm khuya.
(Danh) Chỗ ngang lưng.
◇Dịch Kinh 易經: Liệt kì di 列其夤 (Cấn quái 艮卦) Như bị đứt ở ngang lưng.Cũng đọc là dần.
dần, như "dần dạ (muộn)" (gdhn)
Nghĩa của 夤 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 14
Hán Việt: DẦN
1. kính nể; kính sợ; tôn trọng。敬畏。
夤 畏
kính nể
2. khuya; sâu。深。
夤 夜
đêm khuya.
Từ ghép:
夤夜 ; 夤缘
Số nét: 14
Hán Việt: DẦN
1. kính nể; kính sợ; tôn trọng。敬畏。
夤 畏
kính nể
2. khuya; sâu。深。
夤 夜
đêm khuya.
Từ ghép:
夤夜 ; 夤缘
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夤
| dần | 夤: | dần dạ (muộn) |

Tìm hình ảnh cho: 夤 Tìm thêm nội dung cho: 夤
