Chữ 况 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 况, chiết tự chữ HUỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 况:

况 huống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 况

Chiết tự chữ huống bao gồm chữ 冰 兄 hoặc 冫 兄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 况 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 兄
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • huynh
  • 2. 况 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 兄
  • băng
  • huynh
  • huống [huống]

    U+51B5, tổng 7 nét, bộ Băng 冫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 況;
    Pinyin: kuang4;
    Việt bính: fong3
    1. [近况] cận huống;

    huống

    Nghĩa Trung Việt của từ 况

    Giản thể của chữ .
    huống, như "huống hồ; tình huống" (vhn)

    Nghĩa của 况 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (況)
    [kuàng]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 7
    Hán Việt: HUỐNG
    1. tình hình。情形。
    情况。
    tình huống.
    状况。
    tình trạng.
    概况。
    tình hình chung.
    近况。
    tình hình gần đây.
    2. so sánh; so; ví 。比方。
    比况。
    so sánh.
    以古况今。
    xưa so với nay.
    3. họ Huống。(Kuàng)姓。
    Từ ghép:
    况且 ; 况味

    Chữ gần giống với 况:

    , , , , , , 𠖾, 𠖿, 𪞝,

    Dị thể chữ 况

    , ,

    Chữ gần giống 况

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 况 Tự hình chữ 况 Tự hình chữ 况 Tự hình chữ 况

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

    huống:huống hồ; tình huống
    况 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 况 Tìm thêm nội dung cho: 况