Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 况 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 况, chiết tự chữ HUỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 况:
况
Biến thể phồn thể: 況;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3
1. [近况] cận huống;
况 huống
huống, như "huống hồ; tình huống" (vhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3
1. [近况] cận huống;
况 huống
Nghĩa Trung Việt của từ 况
Giản thể của chữ 況.huống, như "huống hồ; tình huống" (vhn)
Nghĩa của 况 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (況)
[kuàng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: HUỐNG
1. tình hình。情形。
情况。
tình huống.
状况。
tình trạng.
概况。
tình hình chung.
近况。
tình hình gần đây.
2. so sánh; so; ví 。比方。
比况。
so sánh.
以古况今。
xưa so với nay.
3. họ Huống。(Kuàng)姓。
Từ ghép:
况且 ; 况味
[kuàng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: HUỐNG
1. tình hình。情形。
情况。
tình huống.
状况。
tình trạng.
概况。
tình hình chung.
近况。
tình hình gần đây.
2. so sánh; so; ví 。比方。
比况。
so sánh.
以古况今。
xưa so với nay.
3. họ Huống。(Kuàng)姓。
Từ ghép:
况且 ; 况味
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况
| huống | 况: | huống hồ; tình huống |

Tìm hình ảnh cho: 况 Tìm thêm nội dung cho: 况
