Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bôn cạnh
Bôn tẩu cạnh tranh. Thường chỉ nóng vội mong đạt được danh lợi.
◇Can Bảo 干寶:
Du du phong trần, giai bôn cạnh chi sĩ
悠悠風塵, 皆奔競之士 (Tấn kỉ tổng luận 晉紀總論).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔
| bon | 奔: | bon chen |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bốn | 奔: | ba bốn; bốn phương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 競
| cạnh | 競: | cạnh tranh; cạnh khoé |
| ganh | 競: | ganh đua; ganh tị |
| gạnh | 競: | |
| kệnh | 競: |

Tìm hình ảnh cho: 奔競 Tìm thêm nội dung cho: 奔競
