Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奸雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gian hùng
Kẻ có tài mà xảo trá.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thiệu viết: Tử trị thế chi năng thần, loạn thế chi gian hùng dã. Tháo văn ngôn đại hỉ
曰: 臣, 也. 喜 (Đệ nhất hồi) (Hứa) Thiệu nói: Anh là bề tôi giỏi của đời trị và gian hùng của đời loạn. (Tào) Tháo nghe nói cả mừng. Cũng viết là .

Nghĩa của 奸雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānxióng] gian hùng; cáo già。用奸诈手段取得大权高位的野心家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
奸雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸雄 Tìm thêm nội dung cho: 奸雄