Từ: 奸雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奸 • 雄

gian hùng
Kẻ có tài mà xảo trá.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thiệu viết: Tử trị thế chi năng thần, loạn thế chi gian hùng dã. Tháo văn ngôn đại hỉ
劭曰: 子治世之能臣, 亂世之奸雄也. 操聞言大喜 (Đệ nhất hồi) (Hứa) Thiệu nói: Anh là bề tôi giỏi của đời trị và gian hùng của đời loạn. (Tào) Tháo nghe nói cả mừng. Cũng viết là 姦雄.

Nghĩa của 奸雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānxióng] gian hùng; cáo già。用奸诈手段取得大权高位的野心家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian奸:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng雄:anh hùng, hùng dũng
奸雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸雄 Tìm thêm nội dung cho: 奸雄