Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 歿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歿, chiết tự chữ MỘT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 歿:

歿 một

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歿

歿

Chiết tự chữ 歿

Chiết tự chữ một bao gồm chữ 歹 勹 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歿 cấu thành từ 3 chữ: 歹, 勹, 又
  • ngạt, ngặt, đãi
  • bao, câu
  • hựu, lại
  • một [một]

    U+6B7F, tổng 8 nét, bộ Đãi 歹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mut6;

    歿 một

    Nghĩa Trung Việt của từ 歿

    (Động) Chết.
    ◇Thủy hử truyện
    : Ô hô! Ai tai! Thái Công một liễu ! ! 歿 (Đệ nhị hồi) Hỡi ơi! Than ôi! Thái Công mất rồi.

    (Động)
    Vùi lấp, không phát huy được.

    Chữ gần giống với 歿:

    , , , , 歿, , ,

    Dị thể chữ 歿

    ,

    Chữ gần giống 歿

    , 輿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歿 Tự hình chữ 歿 Tự hình chữ 歿 Tự hình chữ 歿

    歿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歿 Tìm thêm nội dung cho: 歿