Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 导出单位 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导出单位:
Nghĩa của 导出单位 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎochūdānwèi] quy chế đơn vị đo lường quốc tế。见〖国际单位制〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 导出单位 Tìm thêm nội dung cho: 导出单位
